Xin cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm là văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công thương) cấp cho cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm. Cùng Kế toán Việt Hưng tìm hiểu về đều kiện, trình tự hồ sơ, mẫu đơn đề nghị & lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP.

giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm
Xin cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm

1. Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm ai cấp?

Tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại bộ phận “Một cửa” của Sở Công Thương (thời gian trong giờ hành chính vào các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6).

2. Không được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở nào?

– Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ

– Sản xuất, kinh doanh thực phẩm không có địa điểm cố định

– Sơ chế nhỏ lẻ

– Kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ

– Kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn

– Sản xuất, kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm

– Nhà hàng trong khách sạn

– Bếp ăn tập thể không có đăng ký ngành nghề kinh doanh thực phẩm

– Kinh doanh thức ăn đường phố

– Cơ sở đã được cấp một trong các Giấy chứng nhận: Thực hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm ISO 22000, Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương còn hiệu lực

3. Thủ tục trình tự hồ sơ xin Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm lĩnh vực sản xuất

–  Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (theo Mẫu 01a,01b của Nghị định 17/2020/NĐ-CP)

–  Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh thực phẩm (bản sao có xác nhận của cơ sở)

–  Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm (có xác nhận của cơ sở theo Mẫu 02a,02b của Nghị định 17/2020/NĐ-CP), bao gồm:

–  ​Bản vẽ sơ đồ thiết kế mặt bằng của cơ sở và khu vực xung quanh;

–  Sơ đồ quy trình sản xuất thực phẩm hoặc quy trình bảo quản, phân phối sản phẩm và bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ của cơ sở.

–  Giấy xác nhận tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:

  • ​Đối với cơ sở dưới 30 người: Nộp bản sao giấy xác nhận (có xác nhận của cơ sở)
  • Đối với cơ sở từ 30 người trở lên: Nộp danh sách đã được tập huấn (có xác nhận của cơ sở)

– Giấy xác nhận đủ sức khoẻ chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm; phiếu báo kết quả cấy phân âm tính mầm bệnh gây bệnh đường ruột (tả, lỵ trực khuẩn và thương hàn) của người trực tiếp sản ​

  • Đối với cơ sở dưới 30 người: Nộp bản sao giấy xác nhận (Có xác nhận của cơ sở)
  • Đối với cơ sở từ 30 người trở lên: Nộp danh sách kết quả khám sức khoẻ, xét nghiệm phân của chủ cơ sở và của người tham gia trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm (Có xác nhận của cơ sở)
Thời gian Trình tự cấp Giấy chứng nhận
05 ngày Tiếp nhận hồ sơ phải thẩm xét tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu hồ sơ không hợp lệ
>60 ngày Huỷ hồ sơ không có phản hồi hay bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu cơ quan tiếp nhận vi nộp lần 1 không hợp lệ
10 ngày Thành lập đoàn thẩm định sau khi đã xem xét duyệt hồ sơ gồm từ 5 đến 9 người (đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ từ 3 đến 5 người) trực tiếp:

  • Đối chiếu thông tin và thẩm định tính pháp lý của hồ sơ xin cấp
  • Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm tại cơ sở sản xuất, kinh doanh
  • TH1: Cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy chứng nhận.
  • TH2: Cơ sở chưa đủ điều kiện an toàn thực phẩm và phải chờ hoàn thiện phải ghi rõ nội dung và thời gian hoàn thiện nhưng không quá 60 ngày. Đoàn thẩm định tổ chức thẩm định lại khi cơ sở có văn bản xác nhận đã hoàn thiện đầy đủ các yêu cầu về điều kiện an toàn thực phẩm của đoàn thẩm định lần trước;
  • TH3: Cơ sở không đạt yêu cầu về điều kiện an toàn thực phẩm, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý địa phương để giám sát và yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận. Cơ sở phải nộp lại hồ sơ để được xem xét cấp Giấy chứng nhận theo quy định.

4. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có giá trị trong thời hạn bao nhiêu năm?

Có hiệu lực trong thời gian 03 năm.

⇒ Phải nộp hồ sơ xin cấp lại 06 tháng trước khi Giấy chứng nhận cũ hết hạn.

5. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——————–

Địa danh, ngày …. tháng …. năm 20..

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

———————

 

Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp) …………..

 

Cơ sở sản xuất, kinh doanh (tên giao dịch hợp pháp): …………….

Địa điểm tại: ………………………………..

Điện thoại: ……………………… Fax: ……………….

Ngành nghề sản xuất, kinh doanh (tên sản phẩm): ………………

Nay nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho:

– Cơ sở sản xuất o
– Cơ sở kinh doanh1,2 o
– Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh o
– Chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm o
(tên cơ sở) ……………………………………………….

Chúng tôi cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm cho cơ sở trên và chịu hoàn toàn trách nhiệm về những vi phạm theo quy định của pháp luật.

Trân trọng cảm ơn./.

 

Hồ sơ gửi kèm gồm:

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

(Ký tên, đóng dấu)

(1) : Đối với Chuỗi kinh doanh thực phẩm kèm theo danh sách cơ sở kinh doanh thuộc chuỗi

(2) : Danh sách nhóm sản phẩm


DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KINH DOANH THUỘC CHUỖI

(Kèm theo mẫu đơn đề nghị đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm)

 

STT Tên cơ sở thuộc chuỗi Địa chỉ Thời hạn GCN Ghi chú
1        
2        
3        

 

DANH SÁCH NHÓM SẢN PHẨM

(Kèm theo mẫu đơn đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm

và cơ sở kinh doanh thực phẩm tổng hợp)

 

STT Tên nhóm sản phẩm Nhóm sản phẩm kinh doanh đề nghị cấp Giấy chứng nhận
I Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
1 Nước uống đóng chai  
2 Nước khoáng thiên nhiên  
3 Thực phẩm chức năng  
4 Các vi chất bổ sung vào thực phẩm và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng  
5 Phụ gia thực phẩm  
6 Hương liệu thực phẩm  
7 Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm  
8 Đá thực phẩm (Nước đá dùng liền và nước đá dùng để chế biến thực phẩm)  
9 Các sản phẩm khác không được quy định tại danh mục của Bộ Công Thương và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn  
II Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1 Ngũ cốc  
2 Thịt và các sản phẩm từ thịt  
3 Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản (bao gồm các loài lưỡng cư)  
4 Rau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, quả  
5 Trứng và các sản phẩm từ trứng  
6 Sữa tươi nguyên liệu  
7 Mật ong và các sản phẩm từ mật ong  
8 Thực phẩm biến đổi gen  
9 Muối  
10 Gia vị  
11 Đường  
12 Chè  
13 Cà phê  
14 Ca cao  
15 Hạt tiêu  
16 Điều  
17 Nông sản thực phẩm khác  
18 Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn  
III Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
1 Bia  
2 Rượu, Cồn và đồ uống có cồn  
3 Nước giải khát  
4 Sữa chế biến  
5 Dầu thực vật  
6 Bột, tinh bột  
7 Bánh, mứt, kẹo  

TẢI VỀ :Các mẫu giấy xin cấp phép ATTP

6. Lệ phí cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm

BIỂU PHÍ TRONG CÔNG TÁC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT LOẠI PHÍ MỨC THU
I Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm  
1 Thẩm định hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 1.500.000 đồng

/lần/sản phẩm

2 Thẩm định hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm đối với phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh sách mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định 500.000 đồng

/lần/sản phẩm

3 Xác nhận lô hàng thực phẩm nhập khẩu (Chưa bao gồm chi phí kiểm nghiệm):  
– Đối với kiểm tra thông thường 300.000 đồng

/lô hàng

– Đối với kiểm tra chặt 1.000.000 đồng/lô hàng + (số mặt hàng x 100.000 đồng, từ mặt hàng thứ 2). Tối đa 10.000.000 đồng/lô hàng
4 Thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 3.000.000 đồng

/lần/bộ xét nghiệm

III Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm  
1 Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm:  
c Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm (trừ cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khoẻ):  
Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 500.000 đồng

/lần/cơ sở

Đối với cơ sở sản xuất khác được giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 2.500.000 đồng

/lần/cơ sở

2 Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy, cơ quan kiểm tra nhà nước về thực phẩm nhập khẩu:  
a Đánh giá lần đầu, đánh giá mở rộng 28.500.000

đồng/lần/đơn vị

b Đánh giá lại 20.500.000

đồng/lần/đơn vị

IV Phí thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thuộc lĩnh vực y tế 1.100.000 đồng

/lần/sản phẩm

XEM THÊM: Hơn 60 Khoá học kế toán tại Việt Hưng

Trên đây là việc hoàn thành xin cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm đối với cơ sở sản xuất – kinh doanh mong rằng sẽ giúp ích cho các bạn xem | Nếu các bạn đang băn khoăn lo lắng việc lựa chọ một trung tâm cất lượng vừa có tâm vừa có tầm tham gia ngay cá Khoá học kế toán Online 1 Kèm 1 Cam kết 100% đầu ra không hiệu quả hoàn phí!

Theo dõi
Thông báo cho
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0973.241.678
0982.929.939
0973.241.678
0982.929.939