Tra cứu mức lương tối thiểu vùng năm 2024

Đánh giá
148 dòng
STT Tỉnh/thành phố trực thuộc TW Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu tháng (01/01/2024 - 30/06/2024) (Đồng/tháng) Lương tối thiểu tháng (01/07/2024 - 31/12/2024) (Đồng/tháng) Lương tối thiểu giờ (Đồng/giờ)
1 Thành phố Hồ Chí Minh - Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Bình Thạnh, Tân Phú, Tân Bình, Bình Tân, Phú Nhuận, Gò Vấp - Thành phố Thủ Đức - Các huyện Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè I 4,680,000 4,960,000 22,500
1 Thành phố Hồ Chí Minh - Huyện Cần Giờ II 4,160,000 4,410,000 20,000
2 Hà Nội - Các quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa,  Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân - Các huyện: Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì,  Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Chương Mỹ - Thị xã Sơn Tây I 4,680,000 4,960,000 22,500
2 Hà Nội - Các huyện: Ba Vì, Đan Phượng, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Ứng Hòa, Mỹ Đức II 4,160,000 4,410,000 20,000
3 Bình Dương - Thành phố Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An, Tân Uyên - Các thị xã Bến Cát - Các huyện Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo I 4,680,000 4,960,000 22,500
4 Hải Phòng - Các quận: Dương Kinh, Hồng Bàng, Hải An, Đồ Sơn, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An - Các huyện: Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Cát Hải, Kiến Thụy I 4,680,000 4,960,000 22,500
4 Hải Phòng - Huyện Bạch Long Vĩ II 4,160,000 4,410,000 20,000
5 Đồng Nai - Các thành phố Biên Hòa, Long Khánh - Các huyện Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom, Xuân Lộc I 4,680,000 4,960,000 22,500
5 Đồng Nai - Các huyện Định Quán, Thống Nhất II 4,160,000 4,410,000 20,000
5 Đồng Nai - Các huyện Cẩm Mỹ, Tân Phú III 3,640,000 3,860,000 17,500
Trang 1/15
0 0 Bình chọn
Bình chọn