[MỚI NHẤT] Biểu mẫu báo cáo tình hình nhân sự công ty

Mẫu báo cáo tình hình nhân sự công ty – Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quyết định 1040/QĐ-BHXH mẫu D02-LT thay thế mẫu D02-TS của Quyết định số 595/QĐ-BHXH biểu mẫu Báo cáo tình hình sử dụng lao động và danh sách tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, chính thức có hiệu lực từ ngày 18 tháng 8 năm 2020. Cùng Kế toán Việt Hưng tìm hiểu chi tiết qua bài viết ngay dưới đây.

mẫu báo cáo tình hình nhân sự
[MỚI NHẤT] Biểu mẫu báo cáo tình hình nhân sự công ty

1. Cách viết mẫu báo cáo tình hình nhân sự công ty

a) Mục đích: để đơn vị, doanh nghiệp đăng ký; truy thu, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT và khai báo tình hình sử dụng lao động đối với người lao động thuộc đơn vị.

Trách nhiệm lập: đơn vị sử dụng lao động.

c) Thời gian lập: khi có phát sinh về lao động, tiền lương và truy thu đối với người lao động thuộc đơn vị.

d) Căn cứ lập

– Tờ khai tham gia BHXH, BHYT (Mẫu TK1-TS);

– HĐLĐ, HĐLV, quyết định tuyển dụng, tiếp nhận; quyết định nâng lương, thuyên chuyển;

– Hồ sơ khác có liên quan (mẫu báo cáo tình hình nhân sự)

đ) Phương pháp lập

* Phần thông tin chung:

Tên đơn vị: ghi đầy đủ tên đơn vị theo đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập.

Mã đơn vị: ghi mã đơn vị do cơ quan BHXH cấp.

Mã số thuế: ghi mã số thuế do cơ quan thuế cấp.

Địa chỉ: ghi địa chỉ nơi đóng trụ sở của đơn vị.

Điện thoại: ghi số điện thoại của đơn vị.

Email: ghi tên email của đơn vị.

* Chỉ tiêu theo cột:

Cột (1): Ghi số thứ tự từ nhỏ đến lớn (mẫu báo cáo tình hình nhân sự).

Cột (2): Ghi rõ họ, tên của từng người ỉao động.

Đối với những đơn vị có số lượng người tham gia BHYT lớn, có yêu cầu phân nhóm đối tượng để thuận tiện trong việc tiếp nhận và trả thẻ BHYT, cơ quan BHXH có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị khi lập danh sách cấp thẻ BHYT, tại cột (2) tách thành các nhóm theo mã đơn vị trực thuộc (nhóm và mã đơn vị trực thuộc do đơn vị tự xây dựng nhưng tối đa không quá 6 ký tự được ký hiệu bằng số hoặc bằng chữ).

VÍ DỤ:

Công ty A có 02 phân xưởng trực thuộc, mỗi phân xưởng có 50 lao động thì Công ty A khi lập danh sách phân thành 02 nhóm: Phân xưởng 1, mã số 01, kèm theo danh sách của 50 lao động thuộc Phân xưởng 1; tiếp theo là Phân xưởng 2, mã số 02, kèm theo danh sách 50 lao động của Phân xưởng 2 (mã số đơn vị trực thuộc có thể là 01, 02 hoặc AA, AB hoặc nhiều ký tự hơn nhưng không quá 6 ký tự).

Cột (3): Ghi mã số đối với người người đã có mã số BHXH.

Cột (4): Ghi đầy đủ ngày, tháng, năm sinh như trong giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu.

Cột (5): Ghi giới tính của người tham gia (nếu là nam thì ghi từ “nam” hoặc nếu là nữ thì ghi từ “nữ”).

Cột (6): Ghi số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu của người tham gia được cơ quan có thẩm quyền cấp (Riêng hộ chiếu chỉ dành cho người nước ngoài).

Cột (7): Ghi đầy đủ, chi tiết về cấp bậc, chức vụ, chức danh nghề, công việc, điều kiện nơi làm việc theo quyết định hoặc HĐLĐ, HĐLV (Ví dụ: Phó Chánh thanh tra Sở A, công nhân vận hành máy may công nghiệp Công ty B …).

Các Cột (8), (9), (10), (11): Phân loại theo: nhà quản lý; chuyên môn kỹ thuật bậc cao; chuyên môn kỹ thuật bậc trung; nhân viên trợ lý văn phòng; nhân viên dịch vụ và bán hàng; lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; thợ thủ công; thợ vận hành và lắp ráp máy móc thiết bị; lao động giản đơn.

Cột (12): Ghi tiền lương được hưởng:

+ Người lao động thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thì ghi bằng hệ số (bao gồm cả hệ số chênh lệch bảo lưu nếu có).

XEM THÊM:

Chi tiết cách tính thuế TNCN mới nhất từ tiền lương tiền công

Bãi bỏ phụ cấp công vụ 5 loại cải cách tiền lương năm 2021

Ví dụ: Tiền lương ghi trong quyết định tuyển dụng hoặc HĐLV là 2,34 thì ghi 2,34.

+ Người lao động thực hiện chế độ tiền lương do chủ sử dụng lao động quyết định thì ghi mức lương theo công việc hoặc chức danh, bằng tiền đồng Việt Nam.

Ví dụ: Mức lương của người lao động là 52.000.000 đồng thì ghi 52.000.000 đồng.

Các Cột (13), (14), (15): Ghi phụ cấp chức vụ bằng hệ số; phụ cấp thâm niên vượt khung, thâm niên nghề bằng tỷ lệ phần trăm (%) vào cột tương ứng, nếu không hưởng phụ cấp nào thì bỏ trống.

Cột (16): Ghi phụ cấp lương theo quy định của pháp luật lao động (nếu có).

Cột (17): Ghi các khoản bổ sung khác theo quy định của pháp luật lao động từ ngày 01/01/2018 (nếu có).

Cột (18): Ghi ngày, tháng, năm bắt đầu làm việc trong ngành/nghề nặng nhọc, độc hại.

Cột (19): Ghi ngày, tháng, năm kết thúc làm việc trong ngành/nghề nặng nhọc, độc hại.

Cột (20): Ghi ngày, tháng, năm bắt đầu làm việc theo HĐLĐ không xác định thời hạn.

Cột (21): Ghi ngày, tháng, năm bắt đầu có hiệu lực của HĐLĐ xác định thời hạn.

Cột (22): Ghi ngày, tháng, năm hết hiệu lực của HĐLĐ xác định thời hạn (mẫu báo cáo tình hình nhân sự).

Cột (23): Ghi ngày, tháng, năm bắt đầu có hiệu lực của HĐLĐ khác (dưới 1 tháng, thử việc).

Cột (24): Ghi ngày, tháng, năm hết hiệu lực của HĐLĐ khác (dưới 1 tháng, thử việc).

Cột (25): Ghi ngày, tháng, năm đơn vị bắt đầu đóng BHXH cho người lao động.

Cột (26): Ghi ngày, tháng, năm đơn vị kết thúc (dừng) đóng BHXH cho người lao động.

Cột (27): ghi số; ngày, tháng, năm của HĐLĐ, HĐLV (ghi rõ thời hạn HĐLĐ, HĐLV từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm) hoặc quyết định (tuyển dụng, tiếp nhận); tạm hoãn HĐLĐ, nghỉ việc không hưởng lương … ”, Ghi đối tượng được hưởng quyền lợi BHYT cao hơn nếu có giấy tờ chứng minh như: người có công, cựu chiến binh,….

2. Biểu mẫu báo cáo tình hình nhân sự công ty (Mẫu D02-LT thay thế mẫu D02-TS)

Mẫu D02-LT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1040/QĐ-BHXH
ngày 18/8/2020 của BHXH Việt Nam)

 

TÊN ĐƠN VỊ SỬ DỤNG LAO DỘNG:………………………..

Số:         /………

Mã đơn vị:…………………………… ;   Mã số thuế:……………………………………………

Địa chỉ:………………………………………………………………………………………..

Điện thoại:…………………………..; Email:……………………………………….            

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

________________________
……………………………      ngày … tháng … năm…………

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG VÀ DANH SÁCH THAM GIA BHXH, BHYT, BHTN

 

STT Họ và tên Mã số

BHXH

Ngày tháng năm sinh Giới tinh Số CCCD/ CMND/ Hộ chiếu Cấp bậc, chức vụ, chức danh nghề, nơi làm

việc

Vị trí việc làm Tiền lương Ngành/nghề nặng nhọc, độc hại Loại và hiệu lực hợp đồng lao động Thời điểm đơn vị bắt đầu

đóng

BHXH

Thời điểm đơn vị kết thúc

đóng BHXH

Ghi chú
Nhà quản lý Chuyên môn kĩ thuật bậc cao Chuyên môn kĩ thuật bậc trung Khác Hệ

Số/Mức lương

Phụ cấp Ngày bắt đầu

HĐLĐ

Không xác định thời hạn

Hiệu lực HĐLĐ Xác định thời hạn Hiệu lực HĐLĐ Khác (Dưới 1 tháng, thử việc)
Chức

vụ

Thâm niên VK (%) Thâm niên nghề (%) Phụ cấp lương Các khoản bồ sung Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27)
1
2

Tổng

 

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

TẢI VỀ

Hơn 60 Khoá học kế toán Online Chuyên sâu hiệu quả cao 1 kèm 1

Trên đây Kế toán Việt Hưng chia sẻ biểu mẫu báo cáo tình hình nhân sự công ty theo mẫu mới nhất Bảo hiểm XH Việt Nam quy định Quyết định 1040/QĐ-BHXH mẫu D02-LT | Nếu có thắc mắc về các khoá học kế toán Online hãy liên hệ tư vấn chuyên sâu HỌC THỬ trước khi đăng ký học bên cạnh có 7 KHOÁ HỌC MIỄN PHÍ  cam kết đầu ra tự mình lên cả BCTC.

Theo dõi
Thông báo cho
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận